Bảng đối chiếu Hán Nôm - Quốc ngữ [337 trang]


Nôm Âm đọc

U+4E00
nhắt, nhất, nhứt

U+4E01
đênh, đinh, đĩnh, đứa, téng

U+4E03
thất

V+63322

U+4E07
muôn, vàn, vạn

U+4E08
dượng, trượng

U+4E09
sam, tam

U+4E0A
thượng

U+4E0B
hạ

V+60873
nghi, ngờ

U+4E10
cái, cưới, gái, gáy

U+4E11
giấu, sấu, sửu, xấu

U+4E12
giấu

U+4E13
chuyên

U+4E0D
bất

U+4E0E
dự, dữ, đử

U+4E0F
miện

U+20016
khạng

U+20017
khệnh

V+60000
nôm
Nôm Âm đọc

V+60000
nôm

V+60957
ngơ

V+63324
tềnh

U+4E14
thả, vả, vã

U+4E15
bậy, chẳng, chăng, phi, phỉ, vậy, vầy

U+4E16
thá, thay, thé, thể, thế

U+4E18
khâu, kheo, khêu, khưu

U+4E19
biếng, bính

U+4E1A
nghiệp

U+4E1B
tòng, tùng

U+4E1C
đông

U+4E1D
ti

V+607FC
tềnh

V+60001
chăng

V+60002
xuống

V+63325
nưa

V+63326
muôn

V+63327
soong

U+4E22
đâu, điêu, đốc

U+4E1E
chẳng, thừa
Nôm Âm đọc

U+4E1E
chẳng, thừa

V+607A7
tam

U+20027
ba, bơ

U+20028
cụp

V+60004
xuống

V+63329
chiều

U+4E24
lạng, lưỡng

U+4E25
nghiêm

U+2002A
khà

U+2002B
khề

U+4E3D
lệ

V+6332A
rẻ

V+635C2
trời

U+20032
đứa

U+20033
rẻ

U+20034
trụt

U+4E26
tịnh

U+4E27
tang, táng

V+6332B
sập

V+6332C
tâu
Bản quyền © 2007 Viện nghiên cứu Hán-Nôm & Hội Bảo tồn Di sản chữ Nôm